levé

tính từ
  1. giơ lên; ngẩng lên; dựng lên
    • Voter à mains levées
      giơ tay bỏ phiếu
    • Pierre levée
      đá dựng đứng
  2. au pied levé+ đột ngột, không chuẩn bị
    • front levé; tête levée
      kiên quyết; hiên ngang
danh từ giống đực
  1. sự đo vẽ; bản đo vẽ
    • Levé aérien
      sự đo đạc hàng không
    • Levé aérophotogrammétrique
      sự đo vẽ bằng ảnh hàng không
    • Levé de bande
      sự đo vẽ dọc tuyến
    • Levé bathymétrique
      sự đo vẽ độ sâu (biển)
    • Levé topométrique/levé des plans
      sự đo vẽ địa hình
    • Levé par cheminement/par coordonnées/par intersections
      sự đo vẽ theo hành trình/theo toạ độ/theo mặt cắt
    • Levé direct
      sự đo vẽ trực tiếp, sự đo vẽ thực địa
    • Levé expédié/levé à vue
      sự đo vẽ ước lượng
    • Levé du fond
      sự đo vẽ dưới hầm
  2. (âm nhạc) nhịp giơ tay, nhịp giơ chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

levé
Le chef d'orchestre donne le levé pour que les musiciens commencent à jouer.