liếm

  1. đg. Áp sát đầu lưỡi, đưa qua đưa lại trên bề mặt vật . Mèo liếm đĩa. Liếm cho sạch. Liếm môi. Lửa liếm vào mái tranh (b.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

liếm
Con mèo liếm sữa trong cái đĩa nhỏ.