libération

danh từ giống cái
  1. sự thả, sự phóng thích
    • Libération avant terme
      sự phóng thích trước thời hạn
  2. sự giải phóng
    • La libération de l'homme
      sự giải phóng con người
    • Libération d'un territoire
      sự giải phóng một lãnh thổ
    • Libération de l'énergie
      (vậthọc) sự giải phóng năng lượng
    • Libération du frein
      sự nhả phanh
    • Libération au raccrochage du demandé
      sự nhả mạch (khi người được gọi bỏ máy xuống)
    • Libération au raccrochage du demandeur
      sự nhả mạch (khi người gọi bỏ máy xuống)
    • Libération au raccrochage des deux correspondants
      sự nhả mạch (khi cả hai bên đều bỏ máy xuống)
  3. sự giải ngũ (quân nhân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "libération"

libération
Le papillon émerge de son cocon dans un moment de libération.