libel

/'laibəl/
danh từ
  1. lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ
  2. (pháp ) tội phỉ báng
  3. (pháp ) đơn bên nguyên
ngoại động từ
  1. phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "libel"

libel
A newspaper printed a libelous story about the mayor.