label

/'leibl/
danh từ
  1. nhãn, nhãn hiệu
  2. danh hiệu; chiêu bài
    • under the label of freedom and democracy
      dưới chiêu bài tự do dân chủ
  3. (pháp ) phân bổ chính (của một văn kiện)
  4. (kiến trúc) mái hắt
ngoại động từ
  1. dán nhãn, ghi nhãn
    • language labelled Haiphong
      hành lý gửi đi Hải phòng
  2. (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho
    • any opponent is labelled a "communist" by the reactionary government
      chính phủ phản động gán cho bất cứ ai chống lại "cộng sản"

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "label"

label
The clerk attaches a price label to the new shirt.