libellé

danh từ giống đực
  1. lời văn (tư pháp hoặc hành chính)
    • Le libellé d ' un jugement
      lời văn một bản án

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "libellé"

libellé
Le libellé du contrat est écrit en termes clairs.