labile

/'leibiit/
Học thuật
Thân thiện
labile

Les pétales labiles de la fleur tombent au moindre vent.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dễ rụng: Dùng để mô tả những bộ phận, như cánh hoa, dễ dàng bị rụng hoặc tách ra.
    • Không bền, dễ biến chất: Dùng trong hóa học các lĩnh vực khác để chỉ một hợp chất, trạng thái hoặc đặc tính dễ dàng thay đổi, phân hủy hoặc không ổn định.
    • Không chắc, hay sai (từ hiếm, nghĩa hiếm): Dùng để mô tả thứ đó không đáng tin cậy, dễ mắc lỗi hoặc thiếu sự kiên định, như trí nhớ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ces fleurs ont des pétales labiles. (Những bông hoa này cánh hoa dễ rụng.)
    • Cette molécule est labile à la chaleur. (Phân tử này không bền khi gặp nhiệt.)
    • Un témoignage labile peut nuire à l'enquête. (Một lời khai không chắc chắn có thể gây hại cho cuộc điều tra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Caractère labile": Tính chất không bền, dễ thay đổi.

    • Le caractère labile de l'émulsion nécessite une agitation constante. (Tính chất không bền của nhũ tương đòi hỏi phải khuấy liên tục.)
  • "Équilibre labile": Trạng thái cân bằng không ổn định, dễ bị phá vỡ.

    • La paix dans cette région reste un équilibre labile. (Hòa bìnhkhu vực này vẫnmột trạng thái cân bằng mong manh.)
Biến thể từ gần giống
  • Labiliser (động từ): Làm cho trở nên không bền, làm mất ổn định.
  • Labilité (danh từ giống cái): Tính không bền, tính dễ biến đổi, sự không ổn định.
    • La labilité émotionnelle (Sự không ổn định cảm xúc)
Từ đồng nghĩa
  • Instable: Không ổn định, không bền vững.
  • Fugace: Thoáng qua, chóng tàn (nhấn mạnh sự ngắn ngủi).
  • Fragile: Mong manh, dễ vỡ.
  • Changeant: Hay thay đổi, biến đổi.
Từ trái nghĩa
  • Stable: Ổn định, bền vững.
  • Fixe: Cố định.
  • Permanent: Lâu dài, vĩnh viễn.
  • Constant: Kiên định, không thay đổi.
labile

Les pétales labiles de la fleur tombent au moindre vent.

tính từ
  1. dễ rụng
    • Pétales labiles
      cánh hoa dễ rụng
  2. không bền, dễ biến chất
    • Composé labile
      hợp chất không bền
  3. (từ hiếm, nghĩa hiếm) không chắc, hay sai
    • Mémoire labile
      trí nhớ không chắc