labile

/'leibiit/
tính từ
  1. dễ rụng
    • Pétales labiles
      cánh hoa dễ rụng
  2. không bền, dễ biến chất
    • Composé labile
      hợp chất không bền
  3. (từ hiếm, nghĩa hiếm) không chắc, hay sai
    • Mémoire labile
      trí nhớ không chắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "labile"

labile
Les pétales labiles de la fleur tombent au moindre vent.