license

/'laisəns/
ngoại động từ+ Cách viết khác : (license) /'laisəns/
  1. cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký
danh từ
  1. sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
    • marriage licence
      giấy đăng ký kết hôn
    • shooting licence
      giấy phép săn bắn
  2. bằng, chứng chỉ
    • driving licence
      bằng lái xe
  3. bằng cử nhân
  4. sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn
  5. (thơ ca) sự phóng túng về niêm luật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "license"

license
A driver holds up his new driver's license with a smile.