lidless

/'lidlis/
tính từ
  1. không nắp, không vung
  2. không mi (mắt)
  3. (thơ ca) cảnh giác; thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lidless"

lidless
A scientist carefully observes a lidless petri dish under a bright lamp.