lieutenant

/lef'tenənt, (Mỹ) lju:'tenənt/
danh từ
  1. người thay thế, người tạm thay
  2. (quân sự) trung
  3. đạihải quân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "lieutenant"

lieutenant
A lieutenant gives orders to the soldiers in his platoon.