lignage

danh từ giống đực
  1. sự nẩy mực (trên gỗ, trên đá, để )
  2. (ngành in) số dòng in
  3. (từ , nghĩa ) dòng họ
    • Être de haut lignage
      thuộc dòng quý tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lignage"

lignage
Une famille noble affiche fièrement son lignage dans un portrait.