linge

danh từ giống đực
  1. đồ khăn vải (khăn bàn, khăn ăn, áo gối, ga giường, khăn tắm...)
  2. quần áo trong (cũng linge de corps)
    • être blanc comme un linge
      tái mét
    • il y a du beau linge
      (thông tục) nhiều phụ nữ ăn mặc đẹp
    • laver son linge sale en famille
      đóng cửa bảo nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

linge
Une serviette en linge propre est pliée sur le bord de la baignoire.