lisière

Học thuật
Thân thiện
lisière

L'enfant marche le long de la lisière de la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mép, rìa, bìa: Chỉ phần rìa, mép, ranh giới ngoài cùng của một vật hoặc một khu vực, đặc biệtcủa một khu rừng, một mảnh vải hoặc một cánh đồng.
    • (Nghĩa ) Dây đỡ trẻ: Một sợi dây dùng để đỡ trẻ nhỏ tập đi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La lisière du tissu est bien finie. (Mép vải được hoàn thiện rất đẹp.)
    • Nous nous sommes promenés à la lisière de la forêt. (Chúng tôi đi dạorìa/bìa rừng.)
    • Un champ situé à la lisière du village. (Một cánh đồng nằmrìa làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tenir en lisière(s)": (Nghĩa bóng) Giám sát, kiểm soát chặt chẽ ai đó, không cho họ tự do hành động.
    • Son père la tient en lisières et ne lui permet aucune liberté. (Cha ấy giám sát rất chặt không cho phép bất kỳ sự tự do nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Lisiérer (động từ): Viền, làm mép (cho vải).
    • lisiérer une étoffe (viền mép cho một tấm vải)
  • Bord (danh từ giống đực): Bờ, mép, cạnh. (Từ đồng nghĩa phổ biến hơn).
  • Lisière cũng có thể dùng để chỉ một dải đất hẹp, chẳng hạn như (một dải đất).
Từ đồng nghĩa
  • Bord: bờ, mép, cạnh.
  • Lisière (nghĩa rừng): Orée (danh từ giống cái): rìa rừng.
  • Confins (danh từ giống đực số nhiều): vùng biên giới, vùng ven.
Thành ngữ liên quan
  • "À la lisière de...": Ở rìa/bìa của... (một khu vực, một thời đại, một trạng thái).
    • vivre à la lisière de la pauvreté (sốngbên bờ vực của sự nghèo khó)
    • une idée à la lisière du génie (một ý tưởngranh giới của thiên tài)
lisière

L'enfant marche le long de la lisière de la forêt.

danh từ giống cái
  1. mép (vải)
  2. rìa, rìa, bìa
    • Lisière d'un bois
      bìa rừng
  3. (từ , nghĩa ) dây đỡ trẻ (đỡ cho trẻ tập đi)
    • tenir en lisières
      giám hộ