lisu

lisu

A young woman speaks the Lisu language with her grandmother.

Định nghĩa

Danh từ: - Người : "Lisu" chỉ một nhóm dân tộc thiểu số sinh sống chủ yếuvùng núi phía Tây Nam Trung Quốc, miền Bắc Myanmar, Thái Lan một phần Ấn Độ. Họ văn hóa ngôn ngữ riêng. - Ngôn ngữ : "Lisu" cũng có nghĩa ngôn ngữ của dân tộc này, thuộc nhóm ngôn ngữ Tạng-Miến.

dụ sử dụng
  • (Người nổi tiếng với trang phục truyền thống sặc sỡ.)
  • ( ấy đang học nói tiếng để giao tiếp với gia đình chồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Lisu (adj): thuộc về người hoặc ngôn ngữ .
    • The Lisu culture has many unique festivals. (Văn hóa nhiều lễ hội độc đáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Loloish (adj): thuộc về nhóm ngôn ngữ (thường dùng trong ngôn ngữ học).
    • Lisu is a Loloish language spoken by about a million people. (Tiếng một ngôn ngữ thuộc nhóm Loloish được khoảng một triệu người sử dụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Người : dân tộc .
  • Tiếng : ngôn ngữ .