livrer

ngoại động từ
  1. giao, nộp
    • Livrer une commande
      giao hàng đặt
    • Livrer un coupable à la justice
      nộp kẻ phạm tội cho tư pháp
  2. bỏ mặc
    • Pays livré à l'anarchie
      đất nước bỏ mặc cho tình trạng vô chính phủ
  3. để lộ
    • Livrer ses secrets
      để lộ bí mật
    • livrer bataille
      giao chiến
    • livrer passage
      xem passage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "livrer"