loriot

/'lɔriət/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim vàng anh
  2. chậu giũ khăn lau (bánh mì)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "loriot"

Từ có nhắc đến "loriot"

loriot
Un loriot chante perché sur une branche fleurie.