lord

/lɔ:d/
danh từ giống đực
  1. huân tước, quý tộc (Anh)
  2. ngài (tiếng tôn xưng đối với người ở một tổ chức vị)
    • Le Lord Chancelier
      ngài Đại pháp quan
    • Le Premier Lord de l'Amirauté
      ngài Bộ trưởng hàng hải (ở Anh cho đến năm 1964)
    • Chambre des Lords
      thượng nghị viện (Anh)
    • Laure, lors.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "lord"

Từ có nhắc đến "lord"

lord
Le lord inspecte ses terres depuis le balcon de son manoir.