lumpy

/'lʌmpi/
tính từ
  1. nhiều bướu; nhiều chỗ sưng lên
  2. thành cục, thành tảng, lổn nhổn
  3. gợn sóng (biển)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "lumpy"

Từ có nhắc đến "lumpy"

lumpy
The oatmeal was lumpy and needed more stirring.