lamp

/læmp/
danh từ
  1. đèn
    • electric lamp
      đèn điện
    • oil lamp
      đèn dầu
    • table lamp
      đèn để bàn
  2. mặt trời, mặt trăng, sao
    • lamp of Phoebus
      (thơ ca) mặt trời
    • lamp of heaven
      (thơ ca) mặt trăng
  3. nguồn ánh sáng (tinh thần...), nguồn hy vọng

Idioms

  • to pass (band) on the lamp
    góp phần vào bước tiến (của khoa học, của một sự nghiệp...)
  • to smell of the lamp
    tỏ ra công phu; phải thức đêm thức hôm để làm
động từ
  1. chiếu sáng, rọi sáng
  2. treo đèn, chăng đèn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lamp
A small lamp glows warmly on the wooden nightstand.