madness

/'mædnis/
danh từ
  1. chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí
  2. sự giận dữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "madness"

Từ có nhắc đến "madness"

madness
A poet described the creative process as a kind of divine madness.