lurid

/'ljuərid/
tính từ
  1. xanh nhợt, tái mét, bệch bạc
  2. ghê gớm, khủng khiếp
    • a lurid tale
      một câu chuyện khủng khiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "lurid"

lurid
The moonlight gave the statue a lurid glow.