shocking

/'ʃɔkiɳ/
tính từ
  1. chướng, khó coi
    • shocking behaviour
      thái độ chướng, thái độ khó coi
  2. làm căm phẫn, làm kinh tởm; làm sửng sốt
    • shocking news
      tin làm sửng sốt

Idioms

  • shocking bad
    (thông tục) xấu không thể chịu được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "shocking"

Từ có nhắc đến "shocking"

shocking
The headline was shocking.