lyke

/litʃ/ Cách viết khác : (lyke) /laik/ (lych) /litʃ/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) thi thể, thi hài, xác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lyke"

lyke
A knight stands vigil over the lyke in the chapel.