leek

/li:k/
danh từ
  1. tỏi tây

Idioms

  • to eat (swallow) the leek
    ngậm đắng nuốt cay, chịu nhục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "leek"

leek
The chef chops a fresh leek on the cutting board.