lakh

/læk/
danh từ
  1. cánh kiến đỏ
  2. sơn
danh từ+ Cách viết khác : (lakh) /lɑ:k/
  1. (Ânh-Ân) mười vạn ((thường) nói về đồng rupi)
danh từ
  1. sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

lakh
The merchant counted a lakh of gold coins into several large wooden chests.