lóc

Học thuật
Thân thiện
lóc

Cá lóc đang lóc ngược dòng nước trong mưa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • () bơi ngược dòng nước để vượt lên trên: Hành động của một số loài bơi mạnh mẽ, len lách ngược chiều dòng chảy, thường khi mưa lớn.
    • Dùng dao tách, lấy riêng phần thịt hoặc da ra khỏi xương: Hành động dùng dao khéo léo tách phần thịt, da hoặc một lớp nào đó ra khỏi phần xương cứng hoặc phần khung chính.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa bơi):
    • Mưa rào xuống, từ dưới sông bắt đầu lóc lên thượng nguồn.
    • Nhìn đàn lóc ngược dòng nước xiết thật ngoạn mục.
  • Động từ (nghĩa tách thịt):
    • tôi lóc thịt rất khéo, không để sót xương dăm nào.
    • Đầu bếp lóc da ra trước khi chế biến món nướng.
    • Anh ấy lóc riêng miếng thịt nạc để xào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lóc xương": cụm từ cố định chỉ việc tách thịt ra khỏi xương một cách hoàn toàn.
    • Mẹ dặn phải lóc xương thật kỹ trước khi cho em ăn.
  • "lóc ra": nhấn mạnh hành động tách riêng một phần ra khỏi tổng thể.
    • Hãy lóc ra những phần thịt mỡ không cần thiết.
Biến thể từ liên quan
  • lóc (danh từ): tên một loài nước ngọt phổ biến ở Việt Nam, thân hình tròn dài, da đen, bơi khỏe có thể "lóc" ngược dòng.
  • Róc (động từ): có nghĩa tương tự "lóc" khi chỉ việc tách thịt khỏi xương, nhưng thường dùng cho miếng thịt nhỏ hoặc sườn. dụ: .
  • Lạng (động từ): cắt thái thành từng miếng mỏng, thường thịt sống. dụ: .
Từ đồng nghĩa
  • Tách (động từ): làm cho rời ra, tách rời ra. (Gần nghĩa với "lóc" khi chỉ việc tách thịt).
  • Bóc (động từ): lột, làm cho lớp ngoài tách ra. (Gần nghĩa với "lóc" khi chỉ việc tách da).
  • Bơi ngược dòng (cụm động từ): diễn tả hành động của . (Giải thích cho nghĩa thứ nhất của "lóc").
Các cụm từ liên quan
  • Lóc cóc (từ láy, tính từ/trạng từ): mô tả âm thanh hoặc chuyển động nhỏ, đều đều rời rạc. (Lưu ý: đây từ láy, nghĩa khác biệt với động từ "lóc").
    • Tiếng mưa rơi lóc cóc trên mái tôn.
lóc

Cá lóc đang lóc ngược dòng nước trong mưa.

  1. 1 đg. () len lách ngược dòng nước để vượt lên (khi mưa rào).
  2. 2 đg. Dùng dao tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương. Lóc riêng thịt nạc để làm ruốc. Lóc xương.