lọc
- Động từ:
- Tách các chất cặn bẩn, tạp chất ra khỏi một chất lỏng hoặc chất khí để làm cho nó sạch hơn: Hành động sử dụng một dụng cụ hoặc phương pháp để giữ lại phần không mong muốn và lấy phần tinh khiết.
- Chọn lựa, tách riêng ra phần tốt, phần phù hợp với yêu cầu từ một tập hợp nhiều thứ: Hành động phân loại và lấy ra những yếu tố có chất lượng hoặc đặc điểm mong muốn.
Động từ (Nghĩa 1 - Làm sạch):
- Cô ấy dùng vải màn để lọc bã trà. (Cô ấy dùng vải màn để tách bã trà ra khỏi nước.)
- Máy lọc không khí giúp loại bỏ bụi mịn trong phòng. (Máy lọc không khí giúp tách bụi mịn ra khỏi không khí trong phòng.)
- Nước từ giếng cần được lọc kỹ trước khi uống. (Nước từ giếng cần được tách cặn bẩn kỹ lưỡng trước khi uống.)
Động từ (Nghĩa 2 - Chọn lựa):
- Nhà tuyển dụng phải lọc trong hàng trăm hồ sơ để tìm ứng viên phù hợp. (Nhà tuyển dụng phải chọn lựa trong hàng trăm hồ sơ để tìm ứng viên phù hợp.)
- Anh ấy lọc ra những bức ảnh đẹp nhất để in thành album. (Anh ấy tách riêng và chọn ra những bức ảnh đẹp nhất để in thành album.)
- Cần lọc giống lúa tốt trước khi đem gieo. (Cần chọn lựa hạt giống lúa tốt trước khi đem gieo.)
"Lọc lừa": Hành động tinh vi, khéo léo để lừa gạt hoặc chiếm đoạt.
- Bọn lừa đảo dùng thủ đoạn lọc lừa để chiếm đoạt tài sản. (Bọn lừa đảo dùng thủ đoạn tinh vi để chiếm đoạt tài sản.)
"Lọc cặn" (nghĩa bóng): Loại bỏ những phần tử xấu, không phù hợp trong một tổ chức hoặc hệ thống.
- Cuộc thanh tra nhằm lọc cặn ra khỏi bộ máy. (Cuộc thanh tra nhằm loại bỏ những phần tử xấu ra khỏi bộ máy.)
Lọc sạch (động từ): Lọc một cách triệt để, làm cho rất sạch.
- Hệ thống này có thể lọc sạch 99% vi khuẩn trong nước. (Hệ thống này có thể tách sạch 99% vi khuẩn trong nước.)
Lọc bỏ (động từ): Lọc và loại bỏ phần không cần thiết.
- Hãy lọc bỏ những thông tin không chính xác. (Hãy loại bỏ những thông tin không chính xác.)
Sự lọc (danh từ): Quá trình hoặc hành động lọc.
- Sự lọc nước qua cát là phương pháp đơn giản. (Quá trình lọc nước qua cát là phương pháp đơn giản.)
Đầu lọc (danh từ): Bộ phận của một dụng cụ (như điếu thuốc) dùng để lọc.
- Thuốc lá có đầu lọc giảm bớt một phần chất độc. (Thuốc lá có bộ phận lọc giảm bớt một phần chất độc.)
Gạn (động từ): Tách phần lỏng trong ra khỏi cặn (thường dùng với chất lỏng).
- Gạn nước trong để nấu cơm. (Tách phần nước trong ra để nấu cơm.)
Chắt lọc (động từ): Lọc một cách cẩn thận, tỉ mỉ; thường dùng với nghĩa trừu tượng như chọn lựa tinh túy.
- Chắt lọc kinh nghiệm từ thực tế. (Lựa chọn và tích lũy những kinh nghiệm tinh túy từ thực tế.)
Tuyển chọn (động từ): Chọn lựa kỹ càng theo tiêu chuẩn (gần nghĩa với "lọc" trong ngữ cảnh chọn lựa).
- Tuyển chọn vận động viên cho đội tuyển quốc gia. (Chọn lựa kỹ càng vận động viên cho đội tuyển quốc gia.)
"Nước lọc": Nước đã được lọc sạch tạp chất, thường để uống.
- Quán ăn phục vụ nước lọc miễn phí. (Quán ăn phục vụ nước đã lọc sạch miễn phí.)
"Lọc máu" (trong y học): Quy trình lọc chất độc và chất thải từ máu, thường dùng cho bệnh nhân suy thận.
- Bệnh nhân phải chạy thận để lọc máu ba lần một tuần. (Bệnh nhân phải thực hiện quy trình lọc máu ba lần một tuần.)
"Lấy ráo lọc trong" (thành ngữ): Từ tình thế khó khăn, rối ren mà tìm ra được phương hướng, giải pháp tốt đẹp.
- Công ty đang trong khủng hoảng, giám đốc phải biết cách lấy ráo lọc trong. (Công ty đang trong khủng hoảng, giám đốc phải biết cách từ tình thế rối ren mà tìm ra hướng đi tốt.)
- đgt. 1. Tách cặn bẩn ra khỏi phần cần làm sạch, bằng dụng cụ hay biện pháp nào đó: lọc bột sắn đang ngâm lọc cháo thuốc lá có đầu lọc lọc cua vừa giã nước lọc. 2. Tách riêng ra phần được yêu cầu: lọc thịt lọc lấy giống tốt.