lắc

Học thuật
Thân thiện
lắc

Cô bé lắc cái lục lạc để chơi với chú mèo.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho một vật chuyển động qua lại hoặc rung động theo nhịp liên tục: Hành động tác động lực để vật di chuyển không ổn định.
    • (Nói tắt của "lắc đầu"): Hành động đưa đầu từ bên này sang bên kia, thường để biểu thị sự từ chối, không đồng ý hoặc không biết.
  2. Danh từ:

    • Tấm biển, tấm bảng (thường bằng kim loại): Một vật phẳng, cứng, dùng để ghi khắc chữ, treo lên làm biển hiệu hoặc kỷ niệm.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • ấy lắc lọ nước hoa trước khi xịt.
    • Chiếc xe lắc trên con đường mấp mô.
  • Động từ (nghĩa 2 - "lắc đầu"):
    • Khi được hỏi, anh ấy chỉ lắc không nói .
    • Tôi đề nghị giúp nhưng ấy lắc từ chối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lắc lư": Chuyển động đung đưa, nghiêng qua nghiêng lại một cách nhẹ nhàng, thường theo nhạc hoặc một cách thư thái.
    • lắc lư theo điệu nhạc.
  • Dùng trong các trò chơi/cờ bạc: Hành động xóc, làm rung các vật dụng như xúc xắc, hột lắc trong tay trước khi đổ ra.
    • Người chơi lắc chiếc cốc đựng xúc xắc.
Biến thể từ liên quan
  • Lắc lư (động từ): Đung đưa, chuyển động qua lại.
  • Lăng lắc (tính từ): Ở rất xa (dùng trong khẩu ngữ).
    • Nhà lăng lắc tận cuối làng.
  • Xa lắc (tính từ): Rất xa.
    • Quê hương cách xa lắc.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với động từ (nghĩa 1): rung, lay, xóc (trong một số ngữ cảnh cụ thể).
  • Đối với động từ (nghĩa 2 - "lắc đầu"): phủ định (về ý nghĩa biểu đạt).
Các cụm từ liên quan
  • Lắc đầu: Động tác đưa đầu từ bên này sang bên kia để biểu thị ý từ chối, không đồng ý hoặc không biết.
    • Nghe đề nghị vô lý, ông ấy lắc đầu bỏ đi.
  • Lắc vòng: Hoạt động thể dục sử dụng một vòng tròn lớn để lắc quanh hông.
  • Lắcngầu: Hành động xóc con xúc xắc trong trò chơi.
Thành ngữ/tục ngữ liên quan
  • Lắc như quả mít: So sánh để miêu tả sự rung lắc, lắc lư mạnh.
    • Chiếc xe đi trên đường đất lắc như quả mít.
lắc

Cô bé lắc cái lục lạc để chơi với chú mèo.

  1. 1 đgt. 1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục: lắc bình rượu thuốc xe lắc như đưa võng lắc chuông lắc bao gạo cho vơi xuống. 2. Lắc đầu, nói tắt: chỉ lắc không nói.
  2. 2 (F. plaque) dt. Tấm biển, tấm bảng: Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông ( Bằng).