lục

Học thuật
Thân thiện
lục

Người mẹ lục trong tủ quần áo để tìm chiếc tất.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Lật, đảo, tìm kiếm kỹ lưỡng khắp nơi: Hành động lật tung, xem xét mọi ngóc ngách để tìm một thứ đó.
    • Khảo cứu, tra cứu trong sách vở, tài liệu: Hành động tìm kiếm thông tin một cách tỉ mỉ trong các nguồn tư liệu.
  2. Tính từ:

    • màu xanh lục: Màu sắc cơ bản, màu của cây cỏ, nằm giữa màu lam màu vàng trong quang phổ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy lục khắp các ngăn kéo để tìm tờ hóa đơn. (Hành động tìm kiếm vật thể.)
    • Nhà nghiên cứu phải lục trong nhiều thư tịch cổ để tìm tư liệu. (Hành động tra cứu thông tin.)
  • Tính từ:
    • cây non màu lục tươi. (Mô tả màu sắc.)
    • Chiếc áo khoác màu lục rất hợp với ấy. (Mô tả màu sắc của đồ vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lục lọi": Nhấn mạnh hành động tìm kiếm một cách kỹ càng, phần lộn xộn.
    • lục lọi trong ba lô để tìm chiếc bút.
  • "lục soát": Dùng trong ngữ cảnh chính thức, như cảnh sát kiểm tra, khám xét để tìm bằng chứng.
    • Cảnh sát tiến hành lục soát hiện trường.
  • "lục vấn" (từ Hán Việt, 錄問): Ghi chép lời khai, thẩm vấn (thường thấy trong văn bản cổ hoặc hành chính).
    • Quan lại tiến hành lục vấn các nhân chứng.
Biến thể từ liên quan
  • Lục lạo (động từ): Gần nghĩa với "lục lọi", chỉ việc tìm kiếm kỹ.
  • Lục bát (danh từ): Chỉ thể thơ truyền thống của Việt Nam, câu 6 chữ (lục) câu 8 chữ (bát).
  • Lục địa (danh từ): Chỉ các vùng đất rộng lớn trên Trái Đất.
  • Lục phủ ngũ tạng (danh từ): Thành ngữ chỉ toàn bộ các bộ phận bên trong cơ thể con người.
  • Xanh lục (tính từ): Cụm từ mô tả màu sắc, đồng nghĩa với "màu lục".
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Tìm kiếm, lùng sục, khảo cứu, tra cứu.
  • Tính từ (màu sắc): Xanh lá cây, xanh.
Các cụm từ liên quan
  • Lục tung: Nhấn mạnh việc lật đảo, tìm kiếm làm mọi thứ trở nên lộn xộn, rối tung.
    • Căn phòng bị lục tung lên để tìm tài liệu mất.
  • Lục tìm: Kết hợp từ, diễn tả hành động tìm kiếm.
    • Anh ấy đang lục tìm số điện thoại trong danh bạ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lục súc tranh công (六畜爭功): Thành ngữ gốc Hán, nghĩa đen "sáu loài gia súc tranh công", dùng để von cảnh nhiều người tranh giành, cho rằng công lao của mình hơn.
  • Lục thân bất nhận (六親不認): Thành ngữ gốc Hán, nghĩa là "không nhận người thân", chỉ sựơn, bạc nghĩa, hoặc (trong một ngữ cảnh khác) sự công bằng tuyệt đối, không thiên vị.
lục

Người mẹ lục trong tủ quần áo để tìm chiếc tất.

  1. 1 đg. Lật đảo lên khắp cả để tìm kiếm. Lục mãi trong tủ mới thấy cuốn sách. Lục tung vali quần áo.
  2. 2 t. màu xanh sẫm, giữa màu lam màu vàng. Phẩm lục. Làn khói màu lục.