loe

Học thuật
Thân thiện
loe

Ánh đèn loe lên trong căn phòng tối.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Toả ra ánh sáng yếu ớt, không ổn định, thường trước khi tắt hẳn: Chỉ ánh sáng bùng lên yếu ớt, chập chờn trong khoảnh khắc ngắn.
  2. Tính từ:
    • hình dáng rộng dần, mở ra về phía miệng hoặc đầu cuối (thường dùng cho vật hình ống): Miêu tả đối tượng phần cuối không khép lại xoè rộng ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ngọn nến loe lên một lần cuối rồi tắt hẳn, căn phòng chìm trong bóng tối.
    • Tàn lửa trong đống tro loe lên mỗi khi cơn gió thoảng qua.
  • Tính từ:
    • Chiếc váy tay áo loe rất hợp thời trang những năm 70.
    • Anh ấy thích kiểu quần ống loe cảm thấy thoải mái khi di chuyển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loe ra": (Động từ) Toả sáng yếu ớt ra xung quanh.
    • Ánh đèn pin chỉ loe ra một vùng sáng mờ nhạt.
  • Dùng để tả ánh sáng phản chiếu yếu:
    • Mặt hồ loe sáng dưới ánh trăng mờ.
Biến thể từ liên quan
  • Loe loét (tính từ): Thường dùng với nghĩa tiêu cực, chỉ sự bôi bẩn, lem nhem, lan rộng một cách khó coi ( dụ: mực bị loe loét trên giấy, tin đồn loe loét khắp nơi).
  • Lóe (động từ): Bùng sáng mạnh đột ngột trong chốc lát ( dụ: ánh chớp lóe lên, lóe lên một ý tưởng). Khác với "loe" ở cường độ tính đột ngột.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Lập loè, chập chờn, bùng lên (yếu).
  • Tính từ: Xoè, loa, hình chuông (bell-shaped), côn (flare).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Cười loe toe": Cười to, hả thường để hở răng, hàm. (Lưu ý: "loe" trong thành ngữ này mang sắc thái miêu tả âm thanh hình ảnh cười nói rộng miệng, liên hệ đến nghĩa "mở rộng ra").
  • "Nói loe nói loét": Nói nhiều, nói dai, nói những điều không đúng sự thật hoặc vô ích.
loe

Ánh đèn loe lên trong căn phòng tối.

  1. 1 đgt. Toả sáng yếu ớt: Nắng vừa loe được trời lại tối sầm Ngọn đèn loe lên rồi vụt tắt.
  2. 2 tt. (Vật hình ống) rộng dần ra về phía miệng: ống nhổ loe miệng quần ống loe.