lơi

Học thuật
Thân thiện
lơi

Kỷ luật trong lớp học không được buông lơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • trạng thái không căng, không chặt, độ lỏng lẻo: Dùng để mô tả sự vật không được kéo căng hoặc buộc chặt.
    • Thiếu sự nghiêm túc, chặt chẽ; buông lỏng, lỏng lẻo: Dùng để mô tả thái độ, sự quản lý hoặc kỷ luật không được thực hiện một cách nghiêm túc, đầy đủ.
  2. Động từ:

    • Làm cho trở nên lỏng lẻo, không chặt chẽ; buông lỏng, sao nhãng: Hành động khiến cho một quy định, sự chú ý hoặc sự kiểm soát trở nên kém hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sợi dây buộc hơi lơi nên gói hàng có thể tuột ra. (Dây buộc hơi lỏng nên gói hàng có thể tuột ra.)
    • Kỷ luật trong lớp học đó rất lơi, học sinh thường xuyên nói chuyện riêng. (Kỷ luật trong lớp học đó rất lỏng lẻo, học sinh thường xuyên nói chuyện riêng.)
  • Động từ:

    • Anh ấy đã lơi việc học hành trong suốt kỳ nghỉ hè. (Anh ấy đã sao nhãng việc học hành trong suốt kỳ nghỉ hè.)
    • Không được lơi cảnh giác trước những thủ đoạn lừa đảo mới. (Không được buông lỏng cảnh giác trước những thủ đoạn lừa đảo mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buông lơi": Cụm từ cố định, diễn tả việc hoàn toàn không kiểm soát, không quản lý hoặc để mặc cho tự do theo chiều hướng tiêu cực.

    • Buông lơi con cái một sai lầm của nhiều bậc cha mẹ. (Để mặc, không quản lý con cái một sai lầm của nhiều bậc cha mẹ.)
  • "Lơi lỏng": Từ ghép, nhấn mạnh hơn mức độ không chặt chẽ, thiếu nghiêm túc.

    • Công tác quản lý tại cơ quan đang dấu hiệu lơi lỏng. (Công tác quản lý tại cơ quan đang dấu hiệu không còn chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lơ là (động từ/tính từ): Thể hiện sự thiếu chú ý, không quan tâm đầy đủ, thường do chủ quan.

    • Anh ta đã lơ là nhiệm vụ được giao. (Anh ta đã không chú ý đầy đủ đến nhiệm vụ được giao.)
  • Lỏng lẻo (tính từ): Có nghĩa tương tự "lơi", thường dùng để mô tả sự liên kết, kết cấu hoặc tổ chức không chắc chắn, không nghiêm ngặt.

    • Mối liên kết giữa các bộ phận khá lỏng lẻo. (Mối liên kết giữa các bộ phận khá không chặt chẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Sao nhãng (động từ): Không chú tâm, không để ý đến.
  • Buông lỏng (động từ): Không siết chặt, không duy trìmức độ cần thiết (thường dùng cho quản lý, kỷ luật).
Từ trái nghĩa
  • Chặt chẽ (tính từ): Nghiêm ngặt, tổ chức kiểm soát tốt.
  • Nghiêm túc (tính từ): Thực hiện một cách đúng đắn, đầy đủ trách nhiệm.
  • Căng (tính từ): Ở trạng thái bị kéo giãn, không lỏng (nghĩa vật ).
lơi

Kỷ luật trong lớp học không được buông lơi.

  1. ph. Lỏng lẻo, ít quan tâm hoặc chú ý đến: Buông lơi kỷ luật.