lùng

Học thuật
Thân thiện
lùng

Công an lùng mấy tên phản động.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm một cách kỹ lưỡng, ráo riết, thườngnhiều nơi: Hành động tìm kiếm, truy tìm ai đó hoặc cái đó một cách tích cực, hệ thống thường mang tính chất quyết liệt, sục sạo.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh sát đang lùng bắt tên tội phạm. (Cảnh sát đang ráo riết truy tìm để bắt tên tội phạm.)
    • Anh ấy lùng khắp các hiệu sách để tìm cuốn tiểu thuyết đó. (Anh ấy tìm kiếm kỹ lưỡngkhắp các hiệu sách để tìm cuốn tiểu thuyết đó.)
    • Mẹ tôi lùng hết các ngăn tủ để tìm chiếc chìa khóa bị mất. (Mẹ tôi lục lọi, tìm kiếm kỹ càng tất cả các ngăn tủ để tìm chiếc chìa khóa bị mất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lùng sục": Tìm kiếm một cách rất kỹ lưỡng, sâu sát thường phần thô bạo, xâm phạm. Từ này nhấn mạnh mức độ quyết liệt triệt để hơn so với "lùng".
    • Bọn cướp lùng sục khắp nhà để tìm tài sản. (Bọn cướp lục soát, tìm kiếm rất kỹ hỗn loạn khắp nhà để tìm tài sản.)
Biến thể từ gần giống
  • Lục lọi (đg): Tìm kiếm bằng cách đảo lộn, mở ra các đồ vật, ngăn kéo một cách không trật tự.
  • Sục sạo (đg): Tìm kiếm rất kỹ, đi khắp nơi để tìm (thường dùng với nghĩa tiêu cực).
  • Truy lùng (đg): Tìm kiếm, đuổi bắt một cách ráo riết (thường dùng cho tội phạm, đối tượng nguy hiểm).
Từ đồng nghĩa
  • Truy tìm: Tìm kiếm với quyết tâm cao, thường để bắt giữ.
  • soát: Kiểm tra, xem xét từng phần một cách cẩn thận để tìm kiếm.
  • Săn lùng: Tìm kiếm ráo riết như đi săn (thường dùng cho người hoặc vật quý hiếm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lùng bắt: Vừa tìm kiếm vừa bắt giữ.
    • Nhà chức trách đang lùng bắt nhóm buôn lậu. (Nhà chức trách đang tìm kiếm truy bắt nhóm buôn lậu.)
  • Lùng cho ra: Tìm kiếm cho đến khi tìm thấy.
    • Tôi sẽ lùng cho ra người đã làm việc này. (Tôi sẽ tìm kiếm cho đến khi tìm ra người đã làm việc này.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "lùng" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định phổ biến. Hành động "lùng" thường được diễn đạt trong các cụm từ tự do như các dụ trên.)

lùng

Công an lùng mấy tên phản động.

  1. đg. Tìm tòi sục sạo: Công an lùng mấy tên phản động.