lần

  1. ph. Từng bước, dần dần : Bước lần theo ngọn tiểu khê (K).
  2. đg. 1. Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác : Lần lưng ; Lần tràng hạt. 2. Tìm kiếm khó khăn : Không lần đâu ra tiền.
  3. ChầN Nấn ná, hoãn lâu : Lần chần mãi không dám quyết định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lần
Mẹ lần tràng hạt trong phòng khách.