lần

Học thuật
Thân thiện
lần

Mẹ lần tràng hạt trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lượt, dịp, thời điểm xảy ra một sự việc trong một chuỗi các sự việc tương tự: Dùng để chỉ số lần, lượt một hành động, sự kiện nào đó được lặp lại.
    • Từng bước, từng cái một: Diễn tả cách thức tiến hành một cách tuần tự, chậm rãi.
  2. Động từ:

    • Sờ, , dùng tay tìm kiếm một cách nhẹ nhàng, cẩn thận: Hành động dùng tay chạm nhẹ để cảm nhận hoặc tìm kiếm trong bóng tối hoặc khi không nhìn thấy .
    • Tìm kiếm một cách khó khăn, công phu: Cố gắng tìm ra thứ đó không dễ thấy hoặc không sẵn .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đây lần đầu tiên tôi đến Nội. (Đây dịp đầu tiên tôi đến Nội.)
    • ấy kiểm tra bài lần nữa trước khi nộp. ( ấy kiểm tra bài một lượt nữa trước khi nộp.)
    • Bước lần theo con đường mòn. (Bước từng bước theo con đường mòn.)
  • Động từ:

    • Người lần tay theo bức tường để đi. (Người dùng tay sờ theo bức tường để đi.)
    • Ông cụ lần tràng hạt niệm Phật. (Ông cụ dùng tay đếm từng hạt chuỗi niệm Phật.)
    • Anh ta lần mãi trong túi mới thấy chìa khóa. (Anh ta tìm mãi trong túi mới thấy chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lần mò": tìm kiếm, thăm dò một cách khó khăn, vất vả trong điều kiện thiếu thông tin hoặc ánh sáng.

    • Các nhà khảo cổ lần mò trong hang tối. (Các nhà khảo cổ tìm kiếm vất vả trong hang tối.)
  • "lần lượt": theo thứ tự trước sau, cái này đến cái kia.

    • Các thí sinh vào phòng thi lần lượt. (Các thí sinh vào phòng thi theo thứ tự.)
  • "lần ra": tìm ra, phát hiện ra sau một quá trình tìm kiếm.

    • Cảnh sát đã lần ra manh mối vụ án. (Cảnh sát đã tìm ra manh mối vụ án.)
Biến thể từ gần giống
  • Lần lữa (động từ): chần chừ, trì hoãn, kéo dài thời gian không quyết định hoặc hành động.

    • Đừng lần lữa mãi, hãy đưa ra quyết định đi. (Đừng chần chừ mãi, hãy đưa ra quyết định đi.)
  • Lần thần (tính từ): có vẻ mệt mỏi, thiếu tỉnh táo, không tập trung.

    • Sau đêm thức khuya, anh ta trông lần thần cả ngày. (Sau đêm thức khuya, anh ta trông thiếu tỉnh táo cả ngày.)
  • Lần hồi (phó từ): dần dần, từ từ, qua thời gian.

    • Cơn đau lần hồi thuyên giảm. (Cơn đau dần dần thuyên giảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Lượt (danh từ): chỉ một dịp, một vòng trong chuỗi lặp lại.
  • Dịp (danh từ): thời điểm, cơ hội xảy ra sự việc.
  • Sờ (động từ): dùng tay chạm vào để cảm nhận.
  • Mò mẫm (động từ): tìm kiếm trong tình trạng khó khăn, thiếu ánh sáng hoặc thông tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Các cụm từ dưới đây sự kết hợp cố định giữa "lần" với các từ khác.) - Lần theo: đi hoặc tìm theo một dấu vết, con đường nào đó một cách chậm rãi, cẩn thận. - Chú chó lần theo mùi hương để tìm về nhà. (Chú chó đi theo mùi hương để tìm về nhà.)

  • Lần tìm: cố gắng tìm kiếm.
    • ấy lần tìm ký ức về tuổi thơ. ( ấy cố gắng tìm lại ký ức về tuổi thơ.)
Thành ngữ liên quan
  • Lần khân như chão cột trâu: (thành ngữ) chỉ sự chậm chạp, ì ạch, không dứt khoát.
  • Lần đần như đội nón: (thành ngữ) chỉ vẻ mặt ngơ ngác, đần đội, thiếu sinh khí.
lần

Mẹ lần tràng hạt trong phòng khách.

  1. ph. Từng bước, dần dần : Bước lần theo ngọn tiểu khê (K).
  2. đg. 1. Sờ nắn nhẹ tay chỗ này qua chỗ khác : Lần lưng ; Lần tràng hạt. 2. Tìm kiếm khó khăn : Không lần đâu ra tiền.
  3. ChầN Nấn ná, hoãn lâu : Lần chần mãi không dám quyết định