lẫn

Học thuật
Thân thiện
lẫn

Hai đứa trẻ giúp đỡ lẫn nhau xếp những khối gỗ màu.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Không phân biệt được, nhầm lẫn: Chỉ việc không phân biệt được, dẫn đến nhận nhầm vật này thành vật khác hoặc nói nhầm.
    • Trộn vào, hòa lẫn: Chỉ hành động làm cho các sự vật khác nhau trộn vào nhau, khó phân biệt.
  2. Phó từ:

    • Đi kèm với "nhau": Dùng cùng với từ "nhau" để diễn tả mối quan hệ qua lại, tác động lẫn nhau giữa hai hay nhiều đối tượng.
  3. Liên từ:

    • , cùng với: Dùng để nối các từ, cụm từ, chỉ sự bao gồm tất cả các đối tượng được đề cập.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • cụ tuổi cao nên đôi khi hay lẫn. ( cụ tuổi cao nên đôi khi hay nhầm lẫn.)
    • Anh ấy lẫn cuốn sách của tôi với sách của anh ấy. (Anh ấy nhầm cuốn sách của tôi với sách của anh ấy.)
    • Không nên lẫn hai loại hạt này với nhau. (Không nên trộn lẫn hai loại hạt này với nhau.)
  • Phó từ (đi với "nhau"):

    • Họ yêu thương lẫn nhau. (Họ yêu thương nhau.)
    • Các đội thi đấu hỗ trợ lẫn nhau. (Các đội thi đấu hỗ trợ lẫn nhau.)
  • Liên từ:

    • Cả cha lẫn mẹ đều đồng ý. (Cả cha mẹ đều đồng ý.)
    • Dự án cần lẫn tiền bạc lẫn thời gian. (Dự án cần cả tiền bạc lẫn thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lẫn lộn": (động từ) trạng thái bị nhầm lẫn hoặc bị trộn vào nhau đến mức khó phân biệt.

    • Các khái niệm này dễ bị lẫn lộn với nhau. (Các khái niệm này dễ bị nhầm lẫn với nhau.)
  • "lẫn tránh": (động từ) tìm cách tránh mặt, né tránh.

    • cố lẫn tránh không gặp tôi. ( cố tránh mặt không gặp tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhầm lẫn (động từ/danh từ): có nghĩa tương tự "lẫn" khi động từ, chỉ sự sai sót do không phân biệt đúng.
  • Hỗn hợp (danh từ): chỉ vật được tạo ra từ việc trộn lẫn nhiều thứ.
  • Qua lại (tính từ/động từ): diễn tả mối quan hệ hai chiều, tương tự "lẫn nhau".
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa nhầm lẫn): Nhầm, lộn.
  • Động từ (nghĩa trộn vào): Trộn, hòa.
  • Liên từ: , cùng với, lẫn với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lẫn vào: Trộn vào, hòa vào trong đám đông hoặc tập thể.
    • ấy lẫn vào đám đông rất nhanh. ( ấy hòa vào đám đông rất nhanh.)
Thành ngữ liên quan
  • "Mất cả chì lẫn chài": (thành ngữ) chỉ việc mất trắng, thất bại hoàn toàn, mất cả cái chính lẫn cái phụ.
    • Đầu sai lầm, giờ mất cả chì lẫn chài. (Đầu sai lầm, giờ mất trắng tay.)
lẫn

Hai đứa trẻ giúp đỡ lẫn nhau xếp những khối gỗ màu.

  1. I. đgt. 1. Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác: Người già hay lẫn nói lẫn cầm lẫn vở của bạn trót để lẫn hai loại vào nhau. 2. Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác: trộn lẫn gạo xấu với gạo tốt. II. pht. Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại: trách lẫn nhau đánh lẫn nhau giúp đỡ lẫn nhau hỏi lẫn nhau. III. lt. Cùng với: mất cả chì lẫn chài (tng.) Cả chị lẫn em đều đẹp Cả tiền lẫn tình cả thầy lẫn trò.