lỏn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Lẻn vào một cách nhanh chóng, kín đáo: Hành động đi vào một nơi nào đó một cách lén lút, nhanh gọn, thường để không bị phát hiện.
- Lẩn đi, trốn đi mất một cách nhanh chóng: Hành động rời khỏi một nơi nào đó một cách vụt nhanh, thoắt ẩn thoắt hiện.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Kẻ trộm lỏn vào nhà lúc nửa đêm. (Kẻ trộm lẻn vào nhà lúc nửa đêm.)
- Nó lỏn ra phố chơi mà không cho bố mẹ biết. (Nó lẩn ra phố chơi mà không cho bố mẹ biết.)
- Con mèo lỏn qua khe cửa sổ. (Con mèo chui vụt qua khe cửa sổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lỏn đi": lẩn đi mất, biến mất nhanh chóng.
- Nghe tiếng mẹ về, thằng bé lỏn đi ngay. (Nghe tiếng mẹ về, thằng bé lẩn đi mất ngay.)
- "lỏn vào": lẻn vào, chui vào.
- Chúng tôi phải lỏn vào rạp hát mà không mua vé. (Chúng tôi phải lẻn vào rạp hát mà không mua vé.)
Biến thể và từ gần giống
- Gọn lỏn (tính từ): Rất gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ một cách hoàn hảo.
- Căn phòng được dọn dẹp gọn lỏn. (Căn phòng được dọn dẹp rất gọn gàng, sạch sẽ.)
- Thon lỏn (tính từ): Rất thon thả, mảnh mai (thường dùng để miêu tả dáng người, đặc biệt là eo).
- Cô ấy có dáng người thon lỏn. (Cô ấy có dáng người rất thon thả.)
Từ đồng nghĩa
- Lẻn: Rón rén đi vào hoặc đi ra một cách kín đáo.
- Lẩn: Trốn đi, ẩn mình đi cho khuất.
- Chui: Chui qua một lỗ, khe hẹp một cách nhanh chóng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc biệt nào khác ngoài các cách dùng đã nêu ở phần trên.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "lỏn" một cách độc lập.)
- đg. 1. Lẻn vào: Kẻ trộm lỏn vào nhà. 2. Lẩn đi mất: Thằng bé lỏn ra phố.