lỏn

  1. đg. 1. Lẻn vào: Kẻ trộm lỏn vào nhà. 2. Lẩn đi mất: Thằng lỏn ra phố.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lỏn"

lỏn
Kẻ trộm lỏn vào nhà lúc nửa đêm.