lụy

  1. X. d. Nước mắt: Lụy tuôn rơi.
  2. d. Giống biển trông như con lươn.
  3. đg. Nhờ vả, làm phiền, làm lôi thôi: Cách sông nên phải lụy đò, Bởi chưng trời tối luỵ bán dầu. (cd).
  4. t. Nói voi chết: Cá ông lụy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "lụy"

lụy
Một người đàn ông lụy đò để qua sông.