lay
/lei/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho rung động, chuyển động nhẹ qua lại: Hành động tác động một lực nhẹ, thường lặp đi lặp lại, khiến một vật không còn ở trạng thái đứng yên hoặc vững chắc.
- Làm lung lay, làm suy yếu sự vững chắc: Hành động tác động khiến cho nền tảng, niềm tin, hoặc sự kiên định bị dao động.
Ví dụ sử dụng
- (Gió làm cho cành cây đung đưa.)
- (Anh ấy lắc nhẹ vai tôi để gọi dậy.)
- (Những lời đồn thổi đã làm lung lay niềm tin của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lay lắt": (từ cổ, ít dùng) chỉ trạng thái lay động liên tục, không yên.
- Ngọn đèn dầu lay lắt trong gió. (Ngọn đèn dầu chập chờn, lung lay trong gió.)
- "lay động": (từ ghép) gây ra sự xúc động, cảm động sâu sắc trong lòng người.
- Câu chuyện ấy lay động trái tim người nghe. (Câu chuyện ấy làm rung động trái tim người nghe.)
Biến thể và từ gần giống
- Lay lây (động từ): (phương ngữ) chỉ sự lay động nhẹ, thường dùng cho vật nhỏ.
- Lắc (động từ): Hành động làm chuyển động qua lại mạnh hơn và thường có chủ đích rõ ràng hơn "lay".
- Lắc chai nước. (Shake the water bottle.)
- Rung (động từ): Chuyển động nhanh, nhẹ và liên tục, thường do tác động từ bên ngoài như âm thanh, sóng.
- Tiếng nổ làm rung cửa kính. (The explosion made the glass door vibrate.)
Từ đồng nghĩa
- Đung đưa: Chuyển động qua lại nhẹ nhàng, thường có nhịp điệu (như cành cây, chiếc võng).
- Lung lay: Trạng thái không vững, có thể đổ, ngã hoặc sụp đổ (dùng cho cả vật thể lẫn tinh thần, niềm tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lay cho long: Làm cho lỏng ra, không còn chắc chắn bằng cách lay động.
- Lay mạnh cho long chân cọc. (Lắc mạnh cho chân cọc bị lỏng ra.)
- Lay gọi: Lay người khác để gọi họ dậy hoặc thu hút sự chú ý.
- Mẹ lay gọi con dậy đi học. (Mẹ lay gọi con dậy để đi học.)
Thành ngữ liên quan
- Lay chuyển lòng người: Làm thay đổi suy nghĩ, tình cảm của người khác một cách sâu sắc.
- Bài diễn văn đầy nhiệt huyết đã lay chuyển lòng người. (Bài diễn văn đầy nhiệt huyết đã làm thay đổi trái tim mọi người.)
- Gió lay mưa phất: (Thành ngữ cổ) Miêu tả cảnh mưa gió nhẹ, thường gợi sự buồn bã, hiu quạnh.
- đgt. Làm rung động, không còn ở thế ổn định: Gió lay cây lay mạnh cho long chân cọc lay vai gọi dậy.