lay

/lei/
Học thuật
Thân thiện
lay

Gió lay những cành cây trong vườn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho rung động, chuyển động nhẹ qua lại: Hành động tác động một lực nhẹ, thường lặp đi lặp lại, khiến một vật không còntrạng thái đứng yên hoặc vững chắc.
    • Làm lung lay, làm suy yếu sự vững chắc: Hành động tác động khiến cho nền tảng, niềm tin, hoặc sự kiên định bị dao động.
dụ sử dụng
  • (Gió làm cho cành cây đung đưa.)
  • (Anh ấy lắc nhẹ vai tôi để gọi dậy.)
  • (Những lời đồn thổi đã làm lung lay niềm tin của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lay lắt": (từ cổ, ít dùng) chỉ trạng thái lay động liên tục, không yên.
    • Ngọn đèn dầu lay lắt trong gió. (Ngọn đèn dầu chập chờn, lung lay trong gió.)
  • "lay động": (từ ghép) gây ra sự xúc động, cảm động sâu sắc trong lòng người.
    • Câu chuyện ấy lay động trái tim người nghe. (Câu chuyện ấy làm rung động trái tim người nghe.)
Biến thể từ gần giống
  • Lay lây (động từ): (phương ngữ) chỉ sự lay động nhẹ, thường dùng cho vật nhỏ.
  • Lắc (động từ): Hành động làm chuyển động qua lại mạnh hơn thường chủ đích rõ ràng hơn "lay".
    • Lắc chai nước. (Shake the water bottle.)
  • Rung (động từ): Chuyển động nhanh, nhẹ liên tục, thường do tác động từ bên ngoài như âm thanh, sóng.
    • Tiếng nổ làm rung cửa kính. (The explosion made the glass door vibrate.)
Từ đồng nghĩa
  • Đung đưa: Chuyển động qua lại nhẹ nhàng, thường nhịp điệu (như cành cây, chiếc võng).
  • Lung lay: Trạng thái không vững, có thể đổ, ngã hoặc sụp đổ (dùng cho cả vật thể lẫn tinh thần, niềm tin).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lay cho long: Làm cho lỏng ra, không còn chắc chắn bằng cách lay động.
    • Lay mạnh cho long chân cọc. (Lắc mạnh cho chân cọc bị lỏng ra.)
  • Lay gọi: Lay người khác để gọi họ dậy hoặc thu hút sự chú ý.
    • Mẹ lay gọi con dậy đi học. (Mẹ lay gọi con dậy để đi học.)
Thành ngữ liên quan
  • Lay chuyển lòng người: Làm thay đổi suy nghĩ, tình cảm của người khác một cách sâu sắc.
    • Bài diễn văn đầy nhiệt huyết đã lay chuyển lòng người. (Bài diễn văn đầy nhiệt huyết đã làm thay đổi trái tim mọi người.)
  • Gió lay mưa phất: (Thành ngữ cổ) Miêu tả cảnh mưa gió nhẹ, thường gợi sự buồn , hiu quạnh.
lay

Gió lay những cành cây trong vườn.

  1. đgt. Làm rung động, không cònthế ổn định: Gió lay cây lay mạnh cho long chân cọc lay vai gọi dậy.