lẩy

  1. đg. 1. Tách ra, tẽ ra: Lẩy bắp ngô lấy hạt. 2. Rút ra: Lẩy Kiều.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lẩy
Một người nông dân lẩy hạt ngô từ một bắp ngô.