lẩy

Học thuật
Thân thiện
lẩy

Một người nông dân lẩy hạt ngô từ một bắp ngô.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tách ra, tẽ ra, lấy ra từng phần nhỏ: Hành động dùng tay hoặc dụng cụ để tách, gỡ, lấy ra những phần nhỏ, riêng lẻ từ một khối hoặc một tổng thể.
    • Rút ra, trích dẫn: Hành động lấy ra một phần, thường một câu thơ, câu văn, từ một tác phẩm văn học lớn hơn để sử dụng.
    • (Phương ngữ) Giận dỗi, hờn dỗi: Thái độ tỏ ra giận, không vui, không muốn nói chuyện hoặc hợp tác, thường thể hiện qua nét mặt hành động.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tách ra):
    • đang ngồi lẩy hạt ngô. ( đang ngồi tẽ hạt ngô ra khỏi lõi.)
    • ấy lẩy từng sợi tóc bạc trên đầu mẹ. ( ấy nhổ từng sợi tóc bạc trên đầu mẹ.)
  • Động từ (nghĩa rút ra, trích dẫn):
    • Nhà nghiên cứu lẩy ra những câu thơ hay nhất trong Truyện Kiều để phân tích. (Nhà nghiên cứu trích dẫn những câu thơ hay nhất trong Truyện Kiều để phân tích.)
    • Ông cụ rất thích lẩy Kiều trong các cuộc nói chuyện. (Ông cụ rất thích trích dẫn thơ trong Truyện Kiều khi nói chuyện.)
  • Động từ (nghĩa giận dỗi):
    • Đứa bé lẩy với mẹ không được mua đồ chơi. (Đứa bé giận dỗi với mẹ không được mua đồ chơi.)
    • ấy lẩy đi, không thèm trả lời. ( ấy hờn dỗi bỏ đi, không thèm trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lẩy Kiều": Đây một cụm từ cố định, chỉ việc trích dẫn những câu thơ trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Việc này thể hiện sự am hiểu yêu thích văn chương.
    • Cụ đồ Nghè nổi tiếng với tài lẩy Kiều.
  • "Lẩy" trong văn nói phương ngữ: Nghĩa giận dỗi thường được dùng trong khẩu ngữ, phổ biếnmột số vùng miền Bắc Bắc Trung Bộ Việt Nam, thể hiện sắc thái biểu cảm mạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Lẩy bẩy (tính từ): Run rẩy, không vững (thường do tuổi già, sợ hãi hoặc yếu ớt).
  • Lẩm bẩm (động từ): Nói nhỏ một mình, nói lí nhí.
  • Lầy (tính từ, phương ngữ): Chỉ tính chất khó chịu, dai dẳng, rắc rối (khác nghĩa hoàn toàn).
Từ đồng nghĩa
  • Tẽ, tách (cho nghĩa tách ra):
  • Trích, rút (cho nghĩa rút ra):
  • Hờn, dỗi, giận (cho nghĩa giận dỗi):
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lẩy ra: Nhấn mạnh hành động tách/trích được một thứ đó ra.
    • Anh ta lẩy ra được một chi tiết rất quan trọng từ hồ sơ.
  • Giận lẩy: Cụm từ diễn tả trạng thái giận thể hiện ra bằng thái độ dỗi.
    • giận lẩy cả buổi chỉ một câu nói đùa.
Thành ngữ liên quan
  • Lẩy như cua: (Thành ngữ phương ngữ) von về sự giận dỗi, hờn dỗi một cách đáng yêu hoặc dai dẳng, giống như con cua ngang.
    • Nhìn lẩy như cua buồn cười.
lẩy

Một người nông dân lẩy hạt ngô từ một bắp ngô.

  1. đg. 1. Tách ra, tẽ ra: Lẩy bắp ngô lấy hạt. 2. Rút ra: Lẩy Kiều.