lấy

Học thuật
Thân thiện
lấy

Một cậu bé lấy một quyển sách từ trên kệ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho mình được trong tay cái đã sẵn đểđâu đó để đưa ra làm việc . Hành động đưa một vật từ vị trí này sang tay mình hoặc vị trí khác để sử dụng.
    • Làm cho mình được cái vốn hoặc có thể đâu đó để sử dụng. Hành động thu nhận, tiếp nhận, hoặc nhận được một thứ đó (vật chất hoặc phi vật chất) từ một nguồn.
    • Làm cho trở thành của mình cái vốn của người khác. Hành động chiếm đoạt, lấy đi không được phép.
    • Làm cho mình được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Hành động thu hoạch, thu được kết quả từ một quá trình.
    • Tự tạo ramình. Hành động tạo dựng, chuẩn bị, hoặc phục hồi một trạng thái, điều kiện cho bản thân.
    • (Khẩu ngữ) Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán. Hành động định giá, yêu cầu một số tiền để đổi lấy hàng hóa.
    • Dùng để làm cái hoặc việc đó. Hành động sử dụng một thứ (vật chất, lý do, phương pháp) làm công cụ, căn cứ, hoặc mục đích.
    • Làm cho được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí. Hành động xác định, điều chỉnh để đạt được độ chính xác.
    • (Khẩu ngữ) Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Hành động cưới hỏi, kết hôn.
  2. Phụ từ (dùng phụ sau động từ):

    • Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Nhấn mạnh việc hành động hướng về phía chủ thể giữ lấy kết quả.
    • (Thường dùng đi đôi với "tự"). Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Nhấn mạnh tính tự thân, tự lực của hành động.
  3. Trợ từ (dùng sau động từ):

    • Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Dùng để nhấn mạnh một số lượng, mức độ rất nhỏ, tối thiểu.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Chị lấy cuốn sách trên giá xuống. (Hành động đưa vật từ vị trí này sang tay mình)
    • Anh ấy đi lấy nước. (Hành động thu nhận từ một nguồn)
    • Tên trộm đã lấy điện thoại của tôi. (Hành động chiếm đoạt)
    • Người nông dân lấy mật ong từ tổ. (Hành động thu hoạch)
    • ấy hít một hơi thật sâu để lấy lại bình tĩnh. (Hành động tự tạo ra trạng thái)
    • "Chiếc áo này chị lấy bao nhiêu?" (Hỏi giá bán - khẩu ngữ)
    • Chúng ta nên lấy lẽ để thuyết phục. (Dùng làm công cụ, phương pháp)
    • Y tá vào lấy nhiệt độ cho bệnh nhân. (Hành động xác định bằng đo đạc)
    • Họ dự định lấy nhau vào mùa xuân. (Kết hôn - khẩu ngữ)
  • Phụ từ:

    • Cậu ôm chặt lấy mẹ. (Hành động hướng về giữ lấy)
    • Đứa trẻ tự mặc lấy quần áo. (Nhấn mạnh hành động tự làm)
  • Trợ từ:

    • Trong túi tôi không còn lấy một đồng. (Nhấn mạnh mức tối thiểu, thậm chí không )
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lấy " (khẩu ngữ; dùng phụ sau động từ): (Làm việc ) chỉ cốt tỏ ra làm, không quan tâm đến chất lượng hay kết quả thực sự.
    • Bài tập về nhà làm lấy , toàn sai.
  • "lấy... làm...": Dùng cái đó làm tiêu chuẩn, mục đích, hoặc đối tượng.
    • Tôi lấy việc giúp đỡ người khác làm niềm vui.
  • "lấy cớ": Viện ra một lý do (thường không thật sự chính đáng).
    • lấy cớ đau đầu để không phải đi học.
Biến thể từ gần giống
  • Lấy lòng: Hành động làm cho người khác cảm tình với mình, thường không chân thành.
    • Anh ta chỉ biết nịnh nọt để lấy lòng sếp.
  • Lấy le (khẩu ngữ): Khoe khoang, thể hiện cho người khác thấy.
    • Cậu ấy mua chiếc xe mới chỉ để lấy le với bạn .
  • Thu lấy: Hành động thu về, tập hợp lại (thường dùng với cảm xúc, ánh nhìn).
    • thu lấy hết can đảm để bước vào phòng thi.
Từ đồng nghĩa
  • Cầm, nắm: Chỉ hành động tiếp xúc giữ vật bằng tay (nghĩa hẹp hơn lấy).
  • Nhận: Tiếp nhận cái được đưa cho, trao cho (không bao hàm nghĩa chủ động đi tìm như lấy).
  • Đoạt, chiếm: Dùng sức mạnh hoặc thủ đoạn để giành lấy (mạnh hơn, tiêu cực hơn nghĩa chiếm đoạt của lấy).
  • Cưới (nghĩa kết hôn): Trang trọng chính thức hơn so với lấy trong khẩu ngữ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lấy đi: Hành động mang một thứ đó ra khỏi vị trí hiện tại, thường dẫn đến sự mất mát.
    • Cơn bão lấy đi nhiều tài sản của người dân.
  • Lấy lại: Hành động giành lại, thu hồi, hoặc phục hồi cái đã mất hoặc đã .
    • Sau nhiều nỗ lực, anh ấy đã lấy lại được phong độ thi đấu.
  • Lấy ra: Hành động đưa cái đó từ bên trong ra ngoài.
    • lấy ra một chiếc hộp từ trong ngăn kéo.
Thành ngữ liên quan
  • Lấy thịt đè người: Dùng sức mạnh, quyền thế để áp đảo, chèn ép người khác.
    • Hành động của hắn kiểu lấy thịt đè người, hoàn toàn không có lý lẽ.
  • Lấy độc trị độc: Dùng cái xấu, cái ác hoặc phương pháp tương tự để chống lại cái xấu, cái ác.
  • Lấy vợ xem tông, lấy chồng xem giống: Kinh nghiệm dân gian khi chọn vợ/chồng cần xem xét gia đình, nguồn gốc của họ.
lấy

Một cậu bé lấy một quyển sách từ trên kệ.

  1. I đg. 1 Làm cho mình được trong tay cái đã sẵn đểđâu đó để đưa ra làm việc . Lấy tiền trong ra trả. Lấy bút viết thư. Lấy quần áo rét ra mặc. 2 Làm cho mình được cái vốn hoặc có thể đâu đó để sử dụng. Lấy thuyền đi chơi hồ. Lấy tài liệu viết bài. Lấy tàu. Lấy chữ . Lấy ý kiến. 3 Làm cho trở thành của mình cái vốn của người khác. Lấy cắp. Lấy làm của riêng. Lấy đồn địch. 4 Làm cho mình được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó. Vào rừng lấy củi. Nuôi lấy trứng. Cho vay lấy lãi. Làm lấy thành tích. 5 Tự tạo ramình. Chạy lấy đà. Nghỉ lấy sức. Lấy giọng. Lấy lại tinh thần. 6 (kng.). Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán. Con này lấy bao nhiêu? Lấy rẻ vài trăm đồng. 7 Dùng để làm cái hoặc việc đó. Lấy công làm lãi. Lấy mét làm đơn vị. Lấy cớ ốm để nghỉ. Lấy tình cảm để cảm hoá. 8 Làm cho được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí. Lấy kích thước. Lấy lại giờ theo đài. Lấy đường ngắm. Lấy làn sóng radio. Lấy nhiệt độ cho bệnh nhân. 9 (kng.). Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau. Lấy chồng. Lấy vợ người cùng quê. Lấy vợ cho con (kng.; cưới vợ cho con).
  2. II p. (dùng phụ sau đg.). 1 Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể. Bắt bóng. Giữ chặt lấy. Nắm lấy thời cơ. Chiếm lấy làm của riêng. 2 (thường dùng đi đôi với tự). Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình. Ông ta tự lái xe lấy. Trẻ đã biết gấp lấy chăn màn.
  3. III tr. (dùng sau đg.). Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn. Cố ăn lưng bát cho lại sức. Ở lại chơi thêm lấy vài ngày. Túi không còn nổi lấy một đồng.
  4. (kng.; dùng phụ sau đg.). (Làm việc ) chỉ cốt tỏ ra làm, không kể tác dụng, kết quả. Tự phê bình lấy , không sâu sắc. Ăn lấy vài ba miếng.
  5. ... ...�