lẫy

Học thuật
Thân thiện
lẫy

Em bé đang tập lẫy trên tấm thảm mềm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận của cái nỏ: chi tiết khí trong cấu tạo của cái nỏ, chức năng giữ sau đó làm bật dây cung lên để phóng mũi tên đi khi bắn.
  2. Động từ:

    • Hành động của trẻ nhỏ: Chỉ việc trẻ sơ sinh, từ tư thế nằm ngửa, dùng sức lật người để chuyển sang tư thế nằm sấp. Đây một trong những cột mốc vận động đầu đời quan trọng của trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người thợ sửa nỏ phải thay cái lẫy mới cái đã gãy.
    • chế hoạt động của cái nỏ phụ thuộc nhiều vào độ nhạy của cái lẫy.
  • Động từ:

    • mới được bốn tháng tuổi nhưng đã lẫy rất thành thạo.
    • Khi thấy con lẫy, mẹ vui mừng đó dấu hiệu phát triển bình thường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Biết lẫy": Cụm từ thường dùng để chỉ trẻ sơ sinh đã đạt đến giai đoạn phát triển có thể tự lật mình từ nằm ngửa sang nằm sấp.

    • Trẻ thường biết lẫy vào khoảng tháng thứ 3 đến tháng thứ 6.
  • "Lẫy khóa" (từ cổ, ít dùng): Chỉ bộ phận lẫy, chốt trong ổ khóa, tương tự chế của lẫy nỏ.

    • Chiếc khóa cổ này lẫy khóa được chế tác rất tinh xảo.
Biến thể từ liên quan
  • Lật lẫy (động từ, khẩu ngữ): Nhấn mạnh hành động lật người nhanh, thành thạo của trẻ.

    • cứ lật lẫy trên giường suốt, không chịu nằm yên.
  • Lẫy lừng (tính từ): Từ hoàn toàn khác nghĩa, dùng để chỉ sự vang dội, nổi tiếng khắp nơi ( dụ: chiến công lẫy lừng).

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: , khóa (khi nói về chế giữ/bật trong một số loại khí hoặc dụng cụ khí).
  • Động từ: Lật (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành riêng cho trẻ sơ sinh).
Lưu ý về từ đồng âm

Từ "lẫy" trong tiếng Việt còn một nghĩa khác, ít phổ biến hơn, liên quan đến răng: - Răng lẫy: Chỉ tình trạng răng mọc lệch, chồng lên nhau. - Cháu bị răng lẫy nên cần đến gặp bác sĩ chỉnh nha.

lẫy

Em bé đang tập lẫy trên tấm thảm mềm.

  1. d. Bộ phận của cái nỏ dùng để làm bật cái dây lên bắn.
  2. đg. Nói trẻ con đang nằm ngửa chuyển sang nằm sấp: Thằng cháu ba tháng đã biết lẫy rồi.