lừng

Học thuật
Thân thiện
lừng

Hương hoa nhài thơm lừng trong khu vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vang lên, ầm lên một cách mạnh mẽ rộng khắp: Dùng để miêu tả âm thanh lớn, vang xa, gây chú ý.
    • Tỏa ra, lan rộng một cách mạnh mẽ: Dùng để miêu tả mùi hương, danh tiếng, hay ảnh hưởng lan tỏa rộng rãi rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tiếng trống trận vang lừng khắp núi rừng. (Âm thanh của trống trận vang lên mạnh mẽ khắp vùng núi rừng.)
    • Mùi bánh mì mới ra thơm lừng cả con phố. (Mùi bánh mì mới ra tỏa ra thơm ngát khắp cả con phố.)
    • Thanh thế của vị tướng ấy lừng lẫy khắp nơi. (Danh tiếng uy thế của vị tướng ấy vang dội khắp mọi nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lừng lẫy": vang dội, nổi tiếng, rất oai hùng hoặc rực rỡ (thường dùng cho chiến công, thành tích, danh tiếng).
    • Ông ấy một sự nghiệp lừng lẫy. (Ông ấy một sự nghiệp rất vẻ vang nổi tiếng.)
  • "vang lừng": vang lên một cách mạnh mẽ, dõng dạc.
    • Tiếng "xung phong" vang lừng. (Tiếng "xung phong" vang lên dõng dạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lẫy lừng (tính từ): (cách nói trang trọng, cổ điển hơn) vang dội, lừng danh.
    • Chiến thắng lẫy lừng. (Chiến thắng vang dội.)
  • Lừng danh (tính từ): nổi tiếng khắp nơi.
    • Một nhà khoa học lừng danh. (Một nhà khoa học nổi tiếng khắp nơi.)
  • Lừng lẫy (tính từ): (như đã giải thíchtrên) vang dội, rực rỡ.
Từ đồng nghĩa
  • Vang dội: vang lên mạnh mẽ lan xa (thiên về âm thanh hoặc danh tiếng).
  • Oanh liệt: hào hùng, vẻ vang (thường dùng cho chiến tích).
  • Lan tỏa: lan rộng ra (thường dùng cho ảnh hưởng, mùi hương).
Từ trái nghĩa
  • Lặng lẽ: yên tĩnh, không tiếng động.
  • Âm thầm: kín đáo, không gây chú ý.
  • Khuất tất: mờ ám, không rõ ràng, không nổi bật.
Thành ngữ liên quan
  • "Tiếng tăm lừng lẫy": danh tiếng vang xa, ai cũng biết đến.
    • Vị bác sĩ ấy tiếng tăm lừng lẫy trong giới y khoa. (Vị bác sĩ ấy danh tiếng rất lớn trong giới y khoa.)
  • "Mùi thơm nức lừng": mùi thơm ngào ngạt, lan tỏa mạnh.
    • Mùi cà phê rang nức lừng. (Mùi cà phê rang thơm ngào ngạt.)
lừng

Hương hoa nhài thơm lừng trong khu vườn.

  1. ph. 1. Vang lên, ầm lên: Tiếng tăm đồn lừng. 2. Tỏa ra rộng rãi: Mùi hương thơm lừng.