môn

  1. 1 d. (kng.). Khoai môn (nói tắt). Ra môn ra khoai*.
  2. 2 d. 1 (kng.). Môn học hoặc bộ môn (nói tắt). Môn toán. Môn xạ kích. Thi ba môn. Môn châm cứu. 2 (thgt.). Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa. Chỉ được cái môn nói khoác. Môn ăn diện thì nhất. 3 (thgt.; kết hợp hạn chế). người, cùng một loại xấu như nhau. Chúng nó đều cùng một môn cả. 4 (kết hợp hạn chế). Phương thuốc đông y. Môn thuốc gia truyền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "môn"

môn
Mẹ đang gọt củ môn để nấu canh.