môn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ (khẩu ngữ):
- Khoai môn: Tên gọi tắt của "khoai môn", một loại củ dùng làm thực phẩm.
- Môn học, bộ môn: Tên gọi tắt của "môn học" hoặc "bộ môn", chỉ một lĩnh vực kiến thức, một ngành học hoặc một phần trong chương trình giảng dạy, thi cử.
- Mặt, khoa (thông tục): Chỉ một khía cạnh, một mặt đặc biệt nào đó (thường về tính cách, hành vi), hàm ý châm biếm, mỉa mai.
- Lũ, bọn (thông tục; kết hợp hạn chế): Chỉ một nhóm người có cùng đặc điểm xấu, cùng một loại.
- Phương thuốc (kết hợp hạn chế): Chỉ một bài thuốc, phương thuốc trong y học cổ truyền.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (khoai môn):
- Bà ngoại nấu chè với môn rất ngon.
- Danh từ (môn học):
- Môn Văn là môn tôi yêu thích nhất.
- Kỳ thi đại học năm nay có ba môn bắt buộc.
- Danh từ (mặt, khoa - hàm ý châm biếm):
- Cậu ấy giỏi mỗi môn ngủ gật trong lớp.
- Về môn ăn diện thì không ai bằng chị ấy.
- Danh từ (lũ, bọn):
- Chúng nó là một môn, đều lười biếng như nhau.
- Danh từ (phương thuốc):
- Ông lang có giữ một môn thuốc gia truyền chữa đau xương.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Ra môn ra khoai" (thành ngữ): Rõ ràng, minh bạch, có đầu có đuôi; hoặc (nghĩa khác) chẳng ra thể thống gì, không giống ai.
- Công việc phải làm cho ra môn ra khoai, đừng qua loa.
- Bài văn của nó viết chẳng ra môn ra khoai.
Biến thể và từ liên quan
- Khoai môn (danh từ): Tên đầy đủ của loại củ "môn".
- Môn học (danh từ): Lĩnh vực kiến thức được giảng dạy.
- Bộ môn (danh từ): Một phân ngành, chuyên ngành trong một lĩnh vực lớn hơn.
- Đa môn (tính từ): Có nhiều môn, nhiều bộ môn.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Với nghĩa "môn học": Bộ môn, phân môn, lĩnh vực, ngành.
- Với nghĩa "mặt, khoa" (châm biếm): Khoa, tài, sở trường (mỉa mai).
- Với nghĩa "lũ, bọn": Bọn, lũ, cánh, phe.
- Với nghĩa "phương thuốc": Bài thuốc, phương, đơn thuốc.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
- Ra môn ra khoai: Như đã giải thích ở mục trên.
- "Môn" đứng trong tên các môn thể thao phối hợp:
- Ba môn phối hợp (triathlon): Cuộc thi kết hợp ba môn như bơi, đạp xe, chạy.
- Năm môn phối hợp (pentathlon): Cuộc thi kết hợp năm môn thể thao.
- 1 d. (kng.). Khoai môn (nói tắt). Ra môn ra khoai*.
- 2 d. 1 (kng.). Môn học hoặc bộ môn (nói tắt). Môn toán. Môn xạ kích. Thi ba môn. Môn châm cứu. 2 (thgt.). Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa. Chỉ được cái môn nói khoác. Môn ăn diện thì nó nhất. 3 (thgt.; kết hợp hạn chế). Lũ người, cùng một loại xấu như nhau. Chúng nó đều cùng một môn cả. 4 (kết hợp hạn chế). Phương thuốc đông y. Môn thuốc gia truyền.