môn

Học thuật
Thân thiện
môn

Mẹ đang gọt củ môn để nấu canh.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):
    • Khoai môn: Tên gọi tắt của "khoai môn", một loại củ dùng làm thực phẩm.
    • Môn học, bộ môn: Tên gọi tắt của "môn học" hoặc "bộ môn", chỉ một lĩnh vực kiến thức, một ngành học hoặc một phần trong chương trình giảng dạy, thi cử.
    • Mặt, khoa (thông tục): Chỉ một khía cạnh, một mặt đặc biệt nào đó (thường về tính cách, hành vi), hàm ý châm biếm, mỉa mai.
    • , bọn (thông tục; kết hợp hạn chế): Chỉ một nhóm người cùng đặc điểm xấu, cùng một loại.
    • Phương thuốc (kết hợp hạn chế): Chỉ một bài thuốc, phương thuốc trong y học cổ truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ (khoai môn):
    • ngoại nấu chè với môn rất ngon.
  • Danh từ (môn học):
    • Môn Văn môn tôi yêu thích nhất.
    • Kỳ thi đại học năm nay ba môn bắt buộc.
  • Danh từ (mặt, khoa - hàm ý châm biếm):
    • Cậu ấy giỏi mỗi môn ngủ gật trong lớp.
    • Về môn ăn diện thì không ai bằng chị ấy.
  • Danh từ (, bọn):
    • Chúng nó một môn, đều lười biếng như nhau.
  • Danh từ (phương thuốc):
    • Ông lang giữ một môn thuốc gia truyền chữa đau xương.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ra môn ra khoai" (thành ngữ): Rõ ràng, minh bạch, đầu đuôi; hoặc (nghĩa khác) chẳng ra thể thống , không giống ai.
    • Công việc phải làm cho ra môn ra khoai, đừng qua loa.
    • Bài văn của viết chẳng ra môn ra khoai.
Biến thể từ liên quan
  • Khoai môn (danh từ): Tên đầy đủ của loại củ "môn".
  • Môn học (danh từ): Lĩnh vực kiến thức được giảng dạy.
  • Bộ môn (danh từ): Một phân ngành, chuyên ngành trong một lĩnh vực lớn hơn.
  • Đa môn (tính từ): nhiều môn, nhiều bộ môn.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Với nghĩa "môn học": Bộ môn, phân môn, lĩnh vực, ngành.
  • Với nghĩa "mặt, khoa" (châm biếm): Khoa, tài, sở trường (mỉa mai).
  • Với nghĩa ", bọn": Bọn, , cánh, phe.
  • Với nghĩa "phương thuốc": Bài thuốc, phương, đơn thuốc.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
  • Ra môn ra khoai: Như đã giải thíchmục trên.
  • "Môn" đứng trong tên các môn thể thao phối hợp:
    • Ba môn phối hợp (triathlon): Cuộc thi kết hợp ba môn như bơi, đạp xe, chạy.
    • Năm môn phối hợp (pentathlon): Cuộc thi kết hợp năm môn thể thao.
môn

Mẹ đang gọt củ môn để nấu canh.

  1. 1 d. (kng.). Khoai môn (nói tắt). Ra môn ra khoai*.
  2. 2 d. 1 (kng.). Môn học hoặc bộ môn (nói tắt). Môn toán. Môn xạ kích. Thi ba môn. Môn châm cứu. 2 (thgt.). Mặt đặc biệt (nói về một tính cách, một hoạt động nào đó, hàm ý châm biếm hoặc mỉa mai); khoa. Chỉ được cái môn nói khoác. Môn ăn diện thì nhất. 3 (thgt.; kết hợp hạn chế). người, cùng một loại xấu như nhau. Chúng nó đều cùng một môn cả. 4 (kết hợp hạn chế). Phương thuốc đông y. Môn thuốc gia truyền.