mẽ

  1. d. , bề ngoài: Khoe mẽ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mẽ"

mẽ
Một người đàn ông khoe mẽ với chiếc xe hơi mới của mình.