malar

/'meilə/
tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc)
danh từ
  1. (giải phẫu) xương gò má

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "malar"

malar
The doctor gently palpated the patient's malar to check for swelling.