marmot

/'mɑ:plɔt/
Học thuật
Thân thiện
marmot

Un petit marmot joue avec un ballon rouge dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con macmôt: Một loài động vật có vú thuộc họ Sóc, thân hình mập mạp, sốngvùng núi, thường ngủ đông.
    • (Thân mật) Cậu bé: Cách gọi thân mật, trìu mến đối với một cậu bé.
    • (Từ , nghĩa ) Tượng nhỏ kỳ dị: Một bức tượng nhỏ hình thù kỳ lạ, thường được dùng để trang trí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • La marmot siffle pour prévenir ses congénères du danger. (Con macmôt huýt sáo để báo động cho đồng loại về nguy hiểm.)
    • Viens ici, mon petit marmot ! (Lại đây nào, cậu bé nhỏ của tôi!)
    • Il collectionnait les marmots en porcelaine. (Ông ấy sưu tập những bức tượng nhỏ kỳ dị bằng sứ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "croquer le marmot": (thành ngữ) đợi chán chê, đợi rất lâu một cách sốt ruột.
    • J'ai croqué le marmot pendant une heure devant son bureau. (Tôi đã đợi chán chê trước văn phòng của anh ta suốt một tiếng đồng hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Marmotte (danh từ giống cái): Con macmôt cái. (Đâydạng phổ biến hơn để chỉ con vật).
    • La marmotte hiberne tout l'hiver. (Con macmôt cái ngủ đông suốt mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour l'animal: Rongeur des montagnes (loài gặm nhấm vùng núi).
  • Pour l'enfant: Garnement, gamin (cậu bé, nhóc con) - mang sắc thái thân mật.
Thành ngữ liên quan
  • "croquer le marmot": Như đã nêutrên, đâythành ngữ chính liên quan đến từ này.
marmot

Un petit marmot joue avec un ballon rouge dans le jardin.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) cậu bé
  2. (từ , nghĩa ) tượng nhỏ kỳ dị
    • croquer le marmot
      đợi chán chê

Từ gần giống

Từ chứa "marmot"

Từ có nhắc đến "marmot"