marmot

/'mɑ:plɔt/
danh từ giống đực
  1. (thân mật) cậu bé
  2. (từ , nghĩa ) tượng nhỏ kỳ dị
    • croquer le marmot
      đợi chán chê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "marmot"

Từ có nhắc đến "marmot"

marmot
Un petit marmot joue avec un ballon rouge dans le jardin.