marmite

danh từ giống cái
  1. nồi
    • Marmite en aluminium
      nồi nhôm
    • Une marmite de riz
      một nồi cơm
  2. (quân sự; tiếng lóng, biệt ngữ) đạn pháo lớn, đạn súng cối lớn
    • avoir de quoi faire bouillir sa marmite
      đủ bát ăn
    • écumeur de marmites
      xem écumeur
    • marmite de géants
      (địa chất, địa lý) vực lòng chảo (ở chân các thác nước)
    • nez en pied de marmite
      mũi đít nồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "marmite"

Từ có nhắc đến "marmite"

marmite
Une marmite en aluminium repose sur le feu de la cuisinière.