martyre

tính từ giống cái, danh từ giống cái
  1. xem martyr
danh từ giống đực
  1. sự tử đạo, sự tuẫn đạo, nhục hình đạo
  2. sự chết nghĩa, nỗi đoạ đày nghĩa
  3. nỗi thống khổ
    • C'est un martyre que cette séparation
      sự chia ly này quả là một nỗi thống khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

martyre
Une personne souffre un martyre à cause d'une migraine intense.