mordre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cắn: Hành động dùng răng để đóng chặt vào, làm tổn thương hoặc giữ một vật đó.
    • Kẹp chặt: Hành động của một công cụ hoặc thiết bị siết chặt, giữ chặt một vật.
    • Gặm mòn, ăn mòn: Tác động từ từ làm mòn, phá hủy một bề mặt (thường do nước, hóa chất, thời gian).
  2. Nội động từ:

    • Cắn vào: Hành động dùng răng cắn vào một thứ đó để ăn.
    • (Nghĩa bóng) Mắc vào, cắn câu: Bị lừa, bị dụ hoặc tin vào một điều đó.
    • (Thân mật) Thích thú, say mê: Tỏ ra rất hứng thú, đam mê với một lĩnh vực nào đó.
    • Chờm lên, chồng lên: Một phần của vật này phủ lên hoặc vượt quá ranh giới của vật khác.
    • Tác động đến: ảnh hưởng, tác động đến ai đó hoặc điều đó.
    • (Kỹ thuật) Bắt màu: Vải hoặc chất liệu tiếp nhận giữ màu nhuộm tốt.
    • (Cơ khí) Khớp, ăn khớp: Các bánh răng hoặc bộ phận cơ khí kết nối chặt với nhau.
    • (Thể thao) Giẫm lên: Chân chạm vào hoặc vượt quá một vạch giới hạn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Attention, ce chien peut mordre. (Cẩn thận, con chó này có thể cắn.)
    • La lime mord le métal. (Cái giũa cắn/chà vào kim loại.)
    • La rouille mord le fer. (Rỉ sét ăn mòn sắt.)
  • Nội động từ:

    • Il mord dans une pomme. (Anh ấy cắn vào một quả táo.)
    • Il a mordu à notre proposition. (Anh ta đã "cắn câu"/chấp nhận đề nghị của chúng tôi.)
    • Il mord à la physique quantique. (Cậu ấy say mê vậtlượng tử.)
    • Le toit mord sur la façade. (Mái nhà chờm lên mặt tiền.)
    • Ses arguments mordent sur le public. (Những lập luận của anh ấy tác động đến công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mordre la poussière": (thành ngữ) thất bại hoàn toàn, bị đánh bại.

    • L'équipe adverse a fait mordre la poussière à la nôtre. (Đội đối thủ đã khiến đội của chúng ta thảm bại.)
  • "je ne sais quel chien l'a mordu": (thành ngữ, thân mật) không hiểu tại sao anh ta/cô ta lại cư xử kỳ lạ, khó chịu như vậy.

    • Il est d'une humeur exécrable aujourd'hui, je ne sais quel chien l'a mordu. (Hôm nay anh ta tâm trạng rất tệ, không hiểu con chó nào đã cắn anh ta.)
  • "ça ne mord pas": (thân mật) không hiệu quả, không tác dụng, hoặc (trong câu ) không chịu cắn câu.

    • J'ai essayé de le convaincre, mais ça ne mord pas. (Tôi đã cố thuyết phục anh ta, nhưng chẳng ăn thua.)
  • "mordre à l'hameçon": cắn câu (nghĩa đen nghĩa bóng).

    • L'espoir du gain le fit mordre à l'hameçon. (Hy vọng kiếm lời khiến anh ta cắn câu.)
Biến thể từ gần giống
  • Morsure (danh từ giống cái): vết cắn, sự cắn.
  • Mordant, -e (tính từ): tính ăn mòn; (nghĩa bóng) sắc sảo, chua cay (về lời nói).
  • Mordoré, -e (tính từ): màu nâu vàng ánh đỏ (như màu của mùa thu).
Từ đồng nghĩa
  • Croquer: cắn (vào thứ đó giòn), nhai.
  • Ronger: gặm nhấm, gặm mòn.
  • Corroder: ăn mòn (hóa học).
  • Muser: (kỹ thuật) ăn khớp, khớp vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Mordre sur:
    • Chồng lên, vượt quá: La peinture mord sur le plafond. (Lớp sơn chồng lên trần nhà.)
    • Tác động đến: Ses paroles mordent sur les esprits. (Lời nói của anh ấy tác động đến tư tưởng mọi người.)
    • (Thể thao) Giẫm lên: Le coureur a mordu sur la ligne. (Vận động viên chạy đã giẫm lên vạch.)
Thành ngữ liên quan
  • Mordre la ligne (de départ) (thể thao): giẫm lên vạch xuất phát (trong các cuộc đua).
  • Qui veut prendre un chien, trouve toujours une pierre (tục ngữ, liên quan đến ý "tìm cớ"): tương đương với "Muốn đánh chó, tìm gậy".
ngoại động từ
  1. cắn
    • Le chien l'a mordu
      chó cắn
    • Vis qui n'a pas mordu le bois
      vít chưa cắn vào gỗ
    • L'inquiétude lui mordait le coeur
      nỗi lo lắng cắn rứt
  2. kẹp chặt
    • Tenailles qui mordent le fer
      kìm kẹp chặt sắt
  3. gặm mòn, ăn mòn
    • Les flots mordent le rivage
      sóng gặm mòn bờ
    • Les acides mordent le métal
      axit ăn mòn kim loại
    • je ne sais quel chien l'a mordu
      không hiểu tại sao tính nết lại thế
    • mordre la ligne
      (thể dục thể thao) giẫm lên vạch
    • mordre la poussière
      xem poussière
nội động từ
  1. cắn vào
    • Mordre dans une poire
      cắn vào quả
  2. (nghĩa bóng) mắc vào, cắn câu
    • Mordre aux flatteries
      mắc vào lời nịnh
  3. (thân mật) thích thú, say mê
    • Mordre aux mathématiques
      thích thú môn toán
  4. chờm lên
    • Des tuiles qui mordent sur le mur
      ngói chờm lên tường
  5. tác động đến
    • Mordre sur l'auditoire
      tác động đến thính giả
  6. (ngành in) in chồng lên
    • Vignette qui mord sur les lettres
      họa tiết in chồng lên chữ
  7. (kỹ thuật) bắt màu
    • Etoffe qui mord bien
      vải bắt màu tốt
  8. (cơ học) khớp răng (bánh xe)
  9. (hàng hải) mắc vào đáy (neo)
  10. (thể dục thể thao) giẫm
    • Mordre sur la ligne de départ
      giẫm lên vạch xuất phát
    • ça ne mord pas
      (thân mật) không ăn thua, chưa chịu cắn câu (bóng)
    • mordre à l'hameçon
      cắn câu