mordre

ngoại động từ
  1. cắn
    • Le chien l'a mordu
      chó cắn
    • Vis qui n'a pas mordu le bois
      vít chưa cắn vào gỗ
    • L'inquiétude lui mordait le coeur
      nỗi lo lắng cắn rứt
  2. kẹp chặt
    • Tenailles qui mordent le fer
      kìm kẹp chặt sắt
  3. gặm mòn, ăn mòn
    • Les flots mordent le rivage
      sóng gặm mòn bờ
    • Les acides mordent le métal
      axit ăn mòn kim loại
    • je ne sais quel chien l'a mordu
      không hiểu tại sao tính nết lại thế
    • mordre la ligne
      (thể dục thể thao) giẫm lên vạch
    • mordre la poussière
      xem poussière
nội động từ
  1. cắn vào
    • Mordre dans une poire
      cắn vào quả
  2. (nghĩa bóng) mắc vào, cắn câu
    • Mordre aux flatteries
      mắc vào lời nịnh
  3. (thân mật) thích thú, say mê
    • Mordre aux mathématiques
      thích thú môn toán
  4. chờm lên
    • Des tuiles qui mordent sur le mur
      ngói chờm lên tường
  5. tác động đến
    • Mordre sur l'auditoire
      tác động đến thính giả
  6. (ngành in) in chồng lên
    • Vignette qui mord sur les lettres
      họa tiết in chồng lên chữ
  7. (kỹ thuật) bắt màu
    • Etoffe qui mord bien
      vải bắt màu tốt
  8. (cơ học) khớp răng (bánh xe)
  9. (hàng hải) mắc vào đáy (neo)
  10. (thể dục thể thao) giẫm
    • Mordre sur la ligne de départ
      giẫm lên vạch xuất phát
    • ça ne mord pas
      (thân mật) không ăn thua, chưa chịu cắn câu (bóng)
    • mordre à l'hameçon
      cắn câu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "mordre"