matinée

/'mætinei/
danh từ giống cái
  1. buổi sáng (từ sớm đến trưa)
    • Dans la matinée
      trong buổi sáng
  2. cuộc vui buổi chiều
    • Matinée musicale
      buổi hòa nhạc chiều
  3. (từ , nghĩa ) áo mặc buổi sáng (của nữ)
    • faire la grasse matinée
      xem gras

Khám phá thêm

Các từ liên quan

matinée
Elle lit un livre dans la matinée ensoleillée.