mutin

Học thuật
Thân thiện
mutin

Un enfant mutin cache le chapeau de son père.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nghịch ngợm, láu lĩnh, tinh nghịch: Dùng để miêu tả một người, thườngtrẻ em, có vẻ ngoài hoặc tính cách đáng yêu, lanh lợi hơi quậy phá một cách vô hại.
    • (Từ , nghĩa ) Chống đối, nổi loạn: Mang nghĩa chống lại quyền lực hoặc trật tự đã được thiết lập.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Kẻ chống đối, kẻ nổi loạn: Người tham gia vào hành động chống lại chính quyền hoặc người lãnh đạo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un regard mutin (Một ánh nhìn tinh nghich.)
    • Elle a un sourire mutin. ( ấy có một nụ cười láu lĩnh.)
    • Un enfant mutin (Một đứa trẻ nghịch ngợm.)
  • Danh từ:

    • Les mutins ont été arrêtés. (Những kẻ nổi loạn đã bị bắt.)
    • Le chef des mutins (Thủ lĩnh của những kẻ chống đối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Air mutin": Vẻ mặt tinh nghịch, láu lĩnh.

    • Il a un air mutin quand il prépare une farce. (Cậu tavẻ mặt láu lĩnh khi đang chuẩn bị một trò đùa.)
  • "Se montrer mutin": Tỏ ra chống đối, nổi loạn.

    • L'équipe s'est montrée mutine face aux décisions de l'entraîneur. (Đội đã tỏ ra chống đối trước các quyết định của huấn luyện viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Mutinerie (danh từ giống cái): Cuộc nổi loạn, sự chống đối tập thể.

    • La mutinerie a été réprimée. (Cuộc nổi loạn đã bị đàn áp.)
  • Se mutiner (động từ phản thân): Nổi loạn, làm loạn.

    • Les soldats se sont mutinés. (Những người lính đã nổi loạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tinh nghịch):
    • Malicieux: Tinh quái, ranh mãnh.
    • Espiègle: Tinh nghịch, láu lỉnh.
  • Tính từ/Danh từ (nghĩa nổi loạn):
    • Révolté: Nổi loạn, kẻ nổi dậy.
    • Insurgé: Nổi dậy, kẻ khởi nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ (nghĩa tinh nghịch):
    • Sage: Ngoan ngoãn, đứng đắn.
    • Sérieux: Nghiêm túc.
  • Danh từ (nghĩa nổi loạn):
    • Fidèle: Người trung thành.
    • Soumis: Người phục tùng.
mutin

Un enfant mutin cache le chapeau de son père.

tính từ
  1. nghịch ngợm, láu lĩnh
    • Enfant mutin
      đứa bé nghịch ngợm
  2. (từ , nghĩa ) chống đối
danh từ
  1. kẻ chống đối, kẻ nổi loạn