mutin

tính từ
  1. nghịch ngợm, láu lĩnh
    • Enfant mutin
      đứa bé nghịch ngợm
  2. (từ , nghĩa ) chống đối
danh từ
  1. kẻ chống đối, kẻ nổi loạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "mutin"

mutin
Un enfant mutin cache le chapeau de son père.